0
[MG] - Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing

Advertising – Quảng cáo

Auction-type pricing – Định giá trên cơ sở đấu giá

Benefit – Lợi ích

Brand acceptability – Sự chấp nhận đối với một thương hiệu

Brand awareness – Sự nhận biết về thương hiệu

Brand equity – Giá trị (tài chính) của thương hiệu

Brand identities – Bộ nhận diện thương hiệu

Brand loyalty – Sự trung thành với thương hiệu

Brand mark – Dấu hiệu của thương hiệu

Brand name – Tên nhãn hàng/tên thương hiệu


Brand personality – Cá tính của thương hiệu (nhân cách hóa: năng động, hào hiệp, lịch lãm, xinh đẹp, gần gủi…)

Brand preference – Những điều ưa thích về thương hiệu

Break-even analysis – Phân tích hoà vốn

Break-even point – Điểm hoà vốn

Buyer – Người mua

By-product pricing – Định giá bằng sản phẩm

Captive-product pricing – Định giá sản phẩm bắt buộc

Cash discount – Giảm giá vì trả tiền mặt

Cash rebate – Chiết khấu tiền mặt


Channel level – Cấp kênh

Commercial : phim quảng cáo

Advertisement (n): quảng cáo

Billboard (n): bảng quảng cáo lớn

Poster: áp phích quảng cáo

Campaign (n): chiến dịch quảng cáo

Slogan (n): câu khẩu hiệu

Copy-writer (n): người viết quảng cáo

Word-of-mouth (n): truyền miệng

Viral marketing (n): hình thức quảng cáo sử dụng social networks/ Internet để tạo hiệu ứng word-of-mouth.

Launch (n, v): Khai trương/ giới thiệu. Ex: the launch of a viral marketing campaign.

Eye-catching (adj): bắt mắt

Chúng tôi...đến từ những mãnh đất khác nhau, những môi trường khác nhau, những thế hệ khác nhau,...Và bây giờ chúng tôi quy tụ lại đây...với mong muốn gắn kết với nhau để cùng học tập, ăn chơi,...đặc biệt là ghi lại dấu ấn của của mình trên cuộc đời này!...

Post a Comment

 
Top